Về trang chủ QNamUni

Thông tin TS ĐH, CĐ 2017

Tin tuyển sinh

Quy chế TS 2017

  Tin tức tuyển sinh
  Thông báo xét tuyển
     Cao đẳng 2017
  Thông báo thi
     năng khiếu năm 2017
  Hướng dẫn ĐKXT
     Cao đẳng 2017
  Thông tin TS ĐH-CĐ
     năm 2017

    ::. Thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy 2017
 

Theo Đề án tuyển sinh năm 2017 của Trường Đại học Quảng Nam, năm 2017 nhà trường sẽ tuyển sinh các ngành đại học, cao đẳng hệ chính quy với một số thông tin cơ bản sau:

I- TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG:

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

2. Phạm vi tuyển sinh:

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh:  Tổng chỉ tiêu: 1490. Chỉ tiêu theo trình độ đào tạo:

- Trình độ đào tạo đại học: 1040

- Trình độ cao đẳng: 450

4. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2017, Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển: 

Thứ nhất, Đại học: xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2017

Thứ hai, Cao đẳng: xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT.

Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

4.1. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017

Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo trình độ đại học

Hình thức xét tuyển: Dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2017 (không bảo lưu kết quả trước năm 2017). Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi (trong các bài thi) ở kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017, theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25, cộng với điểm ưu tiên.

Các môn đăng ký xét tuyển tương ứng với các tổ hợp môn trong ngành đăng ký xét tuyển.

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Trường xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển vào trường.

Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

4.2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT

Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng.

Hình thức xét tuyển: Dựa vào Điểm học bạ của 3 môn đăng ký xét tuyển. Điểm của mỗi môn được tính là trung bình chung của 3 năm học 10, 11 và 12.

Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Trường xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển vào trường.

Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh tốt nghiệp THPT.

5. Các ngành tuyển sinh và các tổ hợp môn xét tuyển: 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

NSNN

Các ngành đào tạo Đại học

 

1040

700

1

Sư phạm Toán

52140209

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

2

Sư phạm Vật lý

52140211

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

3

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

50

50

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

D08

4

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

M00

100

100

5

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

100

100

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

6

Vật lý học

52440102

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

30

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

7

Công nghệ Thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

150

75

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

8

Bảo vệ thực vật

52620112

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

60

30

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

D08

9

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

100

50

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

10

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

200

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

11

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

52220113

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

70

35

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

12

Lịch sử

52220310

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

50

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

450

100

01

Sư phạm Ngữ văn

51140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

35

35

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

02

Sư phạm Hóa học

51140212

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

35

35

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học;

C08

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07

03

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Văn, Năng khiếu Âm nhạc1(Hát), Năng khiếu Âm nhạc2(Kiến thức Âm nhạc phổ thông)

N00

30

30

04

Kế toán

51340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

/

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

05

Công tác xã hội

51760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

50

/

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

06

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

51220113

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

50

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

07

Tài chính-Ngân hàng

51340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

08

Quản trị kinh doanh

51340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

09

Công nghệ thông tin

51480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

50

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

10

Tiếng Anh

51220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

50

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

III. MỘT SỐ THÔNG TIN KHÁC

1. Tổng chỉ tiêu ngân sách: 800 (trong đó ĐH: 700, CĐ 100).

2. Nhà ở sinh viên: 2.500 chỗ.

3. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

4. Thông tin liên hệ:

- Địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng trường Đại học Quảng Nam, Tầng 3, Khu B, số 102 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.

- Số điện thoại: 0510-2215255

- Website: http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh

- Hộp thư: tuyensinh@qnamuni.edu.vn

 

Về trang chủ Tuyển sinh |  Tin tức |  Hổ trợ

 

© 2005-2014 Bản quyền thuộc về Trường Đại học Quảng Nam

Tel/Fax: +84-510-812931 - Website: http://www.qnamuni.edu.vn

Thiết kế và Phát triển bởi Đỗ Quang Khôi (khoieduit)