Về trang chủ QNamUni

Thông tin TS ĐH, CĐ 2018

Tin tuyển sinh

Quy chế TS 2018

  Tin tức tuyển sinh
  Thông báo tuyển sinh
     ĐH & CĐ năm 2018
  Thông báo thi
     năng khiếu năm 2018
  Thông báo tuyển sinh
     liên thông chính quy
  Đề án tuyển sinh
     ĐH & CĐ năm 2018
  Học phí
  Các điều kiện
     đảm bảo chất lượng
  Quy chế, văn bản
     tuyển sinh năm 2018
  Tư vấn, giải đáp,
     hỗ trợ thí sinh

    ::. Thông báo tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2018
 

Căn cứ Hướng dẫn số: 899/BGDĐT-GDĐH ngày 09 tháng 03 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2018

Căn cứ Đề án Số: 229 /ĐA-ĐHQN ngày 20 tháng 03 năm 2018 của Trường Đại học Quảng Nam về việc tuyển sinh riêng năm 2018.

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018 của Trường Đại học Quảng Nam thông  xét tuyển vào hệ đại học trường Đại học Quảng Nam như sau:

1. Thông tin chung

-  Chỉ tiêu tuyển sinh:

+ Đại học : 1040

+ Cao đẳng : 380

- Đối tượng tuyển sinh:

Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

-  Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12).

-  Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam

+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

-  Phương thức xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2018 hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

+ Thi tuyển năng khiếu đối với ngành ĐH Giáo dục mầm non, Cao đẳng sư phạm Mỹ thuật các môn năng khiếu Trường tự tổ chức thi (Thời gian dự kiến thi môn năng khiếu vào ngày 7/7/2018 đến ngày 8/7/2018). Thí sinh không dự thi năng khiếu tại trường Đại học Quảng Nam có thể nộp phiếu điểm kết quả thi các môn năng khiếu ở các trường Đại học, cao đẳng khác cùng bậc và chuyên ngành để xét tuyển.

-  Các thông tin khác:

+ Chỉ tiêu cấp kinh phí đào tạo : Đại học : 700; Cao đẳng : 80.    

+ Ngoài chỉ tiêu ngân sách, đóng học phí theo quy định của Bộ GD và ĐT và Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Nam;

+ Số chỗ ở ký túc xá: 2500.

-  Các ngành tuyển sinh:

TT

Mã gành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu cấp kinh phí

Chỉ tiêu xét theo THPT

Chỉ

tiêu

xét học bạ

I. Các ngành đào tạo Đại học

1040

700

825

215

1

7140209

Sư phạm Toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

15

5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

2

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

20

20

15

5

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

3

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

15

5

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

4

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

20

20

15

5

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

D08

5

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
(Hát và đọc diễn cảm)

M00

45

45

35

10

6

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

15

5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

7

7440102

Vật lý học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

100

60

80

20

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

8

7480201

Công nghệ Thông tin

 

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

200

120

160

40

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

9

7620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

75

45

60

15

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

D08

10

7229030

Văn học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

75

45

60

15

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

195

125

155

40

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

12

7310630

Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

195

125

155

40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

13

7229010

Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

55

35

45

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

380

80

20

360

1

51140209

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

5

15

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

2

51140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

5

15

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, Địa lý.

A04

3

51140218

Sư phạm Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

20

20

5

15

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

4

51140222

Sư phạm Mỹ thuật

Văn, Năng khiếu 1(Hình họa),
 Năng khiếu 2 (Trang trí)

H00

20

20

5

15

5

6340301

Kế toán

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

50

0

0

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

6

6480201

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

50

0

0

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

7

6760101

Công tác xã hội

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

50

0

0

50

Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

8

6340114

Quản trị kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

50

0

0

50

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

9

6220206

Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

50

0

0

50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

10

6220103

Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)

Toán, Địa lý, GD công dân

A09

50

0

0

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2. Đăng ký xét tuyển:

2.1. Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia

a. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Từ ngày 01/4/2018 đến 30/7/2018: Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1

Đợt 2: Nguyện vọng bổ sung

- Bổ sung đợt 1: Từ ngày 22/8/2018 đến 30/10/2018

- Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/11/2018 đến 31/12/2018

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia gồm

Đợt 1 : Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hình thức đăng ký: Đăng ký tại các trường THPT hoặc trực tuyến.

Đợt 2 : Nguyện vọng bổ sung

- 01 phiếu đăng ký xét tuyển hệ đại học, cao đẳng hệ chính quy (Tải phiếu đăng ký tại đây);

- 01 Giấy chứng nhận kết quả thi bảng chính

- 01 bì thư có dán tem và ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh;

Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

2.2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

a. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Đợt 1: Từ ngày 01/4/2018 đến 30/7/2018

- Đợt 2: Từ ngày 01/8/2018 đến 30/10/2018

- Đợt 3: Từ ngày 01/11/2018 đến 31/12/2018

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ gồm

- 01 phiếu đăng ký xét tuyển hệ đại học, cao đẳng hệ chính quy (Tải phiếu đăng ký tại đây);

- 01 bản sao giấy chứng minh nhân dân;

- 01 bản sao học bạ THPT;

- 01 bì thư có dán tem và ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh;

- Giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có.

2.3. Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ hoặc kỳ thi THPT quốc gia (nguyện vọng bổ sung)

Thí sinh có thể chọn các hình thức sau đây:

a) Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Nam

+ Nơi tiếp nhận hồ sơ: 

- Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt, khu Trung tâm học liệu và CNTT)

- Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam – Số 102 – Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

b) Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện:

Địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học Quảng Nam – Số 102 – Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

2.4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Thí sinh có thể nộp lệ phí dự thi bằng một trong các hình thức sau đây:

- Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường:

+ Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt, khu Trung tâm học liệu và CNTT)

+ Phòng Kế hoạch-Tài chính (tầng 2, khu B, trường Đại học Quảng Nam. Số 102, Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

- Nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Quảng Nam

+ Số tài khoản: 4200211000496 – Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam

+ Nội dung nộp tiền: LP-XT-ĐHCĐ2018

 Lưu ý: Sau khi đóng lệ phí, thí sinh phải giữ lại biên lai đóng lệ phí hoặc giấy chuyển tiền để đối chiếu

3. Một số vấn đề thí sinh cần lưu ý

- Khi làm hồ sơ xét tuyển, thí sinh phải ghi chính xác, đầy đủ và rõ ràng các thông tin cá nhân và địa chỉ liên hệ để thuận tiện trong việc quản lí thông tin và liên lạc với thí sinh sau này.

- Chỉ có những thí sinh đã đóng lệ phí trong thời hạn quy định thì mới được xét tuyển vào các ngành đã đăng ký.

- Muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, trường Đại học Quảng Nam, 102- Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam qua số điện thoại: 02352215255 hoặc Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt Khu Trung tâm học liệu và CNTT) điện thoại: 0868343058.

Hoặc truy cập vào website tuyển sinh của Trường:

                                             http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh

Email hỗ trợ: tuyensinh@qnamuni.edu.vn

Xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

 

Về trang chủ Tuyển sinh |  Tin tức |  Tư vấn - Hỗ trợ

 

© 2005-2014 Bản quyền thuộc về Trường Đại học Quảng Nam

Tel/Fax: +84-510-812931 - Website: http://www.qnamuni.edu.vn

Thiết kế và Phát triển bởi Đỗ Quang Khôi (khoieduit)