Về trang chủ QNamUni

Thông tin TS ĐH, CĐ 2019

Tin tuyển sinh

Quy chế TS 2019

  Thông báo tuyển sinh
     Đại học, Cao đẳng
     chính quy 2019
  Thông báo tuyển sinh
     Liên thông ĐH, CĐ
     chính quy 2019
  Tin tức tuyển sinh
  Đề án tuyển sinh
     ĐH & CĐ năm 2019
  Học phí
  Các điều kiện
     đảm bảo chất lượng
  Quy chế, văn bản
     tuyển sinh năm 2019
  Tư vấn, giải đáp,
     hỗ trợ thí sinh

    ::. Thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2019
 

Căn cứ Thông tư số: 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Bộ Giáo dục và đào tạo về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã được sửa đổi tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Hướng dẫn số: 796/BGDĐT-GDĐH ngày 06 tháng 03 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng; tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019;

Căn cứ Đề án Số: 270 /ĐA-ĐHQN ngày 25 tháng 03 năm 2019 của Trường Đại học Quảng Nam về việc tuyển sinh riêng năm 2019,

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 của Trường Đại học Quảng Nam thông xét tuyển vào đại học, cao đẳng trường Đại học Quảng Nam như sau:

1. Thông tin chung

-  Chỉ tiêu tuyển sinh

+ Đại học: 1300

+ Cao đẳng: 400

- Đối tượng tuyển sinh:

Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

-  Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12).

- Riêng môn năng khiếu ngành Đại học Giáo dục Mầm non nhà trường tổ chức thi.

-  Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam

+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

-  Phương thức xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2019 hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

+ Thi tuyển năng khiếu đối với ngành ĐH Giáo dục mầm non. Các môn năng khiếu Trường tự tổ chức thi (Thời gian dự kiến thi môn năng khiếu vào ngày 8/7/2019 đến ngày 9/7/2019). Thí sinh không dự thi năng khiếu tại trường Đại học Quảng Nam có thể nộp phiếu điểm kết quả thi các môn năng khiếu ở các trường Đại học, cao đẳng khác cùng bậc và chuyên ngành để xét tuyển.

-  Các thông tin khác:

+ Chỉ tiêu cấp kinh phí đào tạo: Đại học: 600; Cao đẳng: 100.

+ Ngoài chỉ tiêu ngân sách, đóng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục  và đào tạo và Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Nam;

+ Số chỗ ở ký túc xá: 2500.

-  Các ngành tuyển sinh:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu
cấp kinh phí

Chỉ tiêu
xét theo THPT

Chỉ tiêu
xét học bạ

I. Các ngành đào tạo Đại học

1300

600

912

388

1

7140209

Sư phạm Toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

14

6

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân

A10

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2

7140211

Sư phạm Vật lý

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

10

10

7

3

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, GD Công dân

A10

3

7140213

Sư phạm Sinh học

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

10

10

7

3

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, GD Công dân.

B04

4

7140217

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

20

20

14

6

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

5

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

210

210

147

63

Ngữ văn, Lịch sử, Năng   khiếu

M01

Toán,  Tiếng Anh,   Năng   khiếu

M02

Ngữ văn, Giáo dục công,  Năng   khiếu

M03

6

7140202

Giáo dục Tiểu học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

20

14

6

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

7

7440102

Vật lý học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

20

42

18

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

Toán, Vật lý, GD Công dân

A10

8

7480201

Công nghệ Thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

190

60

133

57

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân

A10

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

9

7620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Vật lý, Sinh học;

A02

60

20

42

18

Toán, Hóa học, Sinh học;

B00

Toán, Sinh học, Địa lý;

B02

Toán,  Sinh học, GD Công dân

B04

10

7229030

Văn học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

100

30

70

30

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

11

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

270

80

190

80

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

12

7310630

Việt Nam học
(Văn hóa-Du lịch)

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

270

80

190

80

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

13

7229010

Lịch sử

Toán, Lịch sử, GD Công dân;

A08

60

20

42

18

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

D14

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

400

100

118

282

1

6340301

Kế toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

60

30

18

42

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

2

6340202

Tài chính-Ngân hàng

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

55

/

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

3

6480201

Công nghệ Thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

55

20

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Toán, Vật lý, GD Công dân

A10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

4

6760101

Công tác xã hội

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

60

30

18

42

Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân;

C19

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

5

6340114

Quản trị Kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

55

20

16

39

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

D10

6

6220206

Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

55

/

16

39

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

D11

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh.

D12

7

6220103

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

Toán, Địa lý, GD Công dân;

A09

60

/

18

42

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

C00

Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân;

C20

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

D01

                         

2. Đăng ký xét tuyển:

2.1. Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia

a. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Từ ngày 01/04/2019 đến 03/08/2019: Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1

Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung

            Bổ sung đợt 1: Từ ngày 28/8/2019 đến 30/9/2019

            Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2019 đến 31/12/2019

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia gồm

Đợt 1 : Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hình thức đăng ký: Đăng ký tại các trường THPT hoặc trực tuyến.

Đợt 2 : Nguyện vọng bổ sung

- 01 phiếu đăng ký xét tuyển hệ đại học, cao đẳng hệ chính quy (Tải phiếu đăng ký tại đây);

- 01 Giấy chứng nhận kết quả thi bảng chính

- 01 bì thư có dán tem và ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh;

Hình thức đăng ký: Đăng ký trực tiếp tại trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

2.2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

a. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đợt 1: Từ ngày 01/04/2019 đến 30/07/2019

Đợt 2: Từ ngày 01/8/2019 đến 30/09/2019

Đợt 3: Từ ngày 01/10/2019 đến 31/12/2019

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ gồm

- 01 phiếu đăng ký xét tuyển hệ đại học, cao đẳng hệ chính quy (Tải phiếu đăng ký tại đây);

- 01 bản sao giấy chứng minh nhân dân;

- 01 bản sao học bạ THPT;

- 01 bì thư có dán tem và ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh;

- Giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có.

2.3. Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ hoặc kỳ thi THPT quốc gia (nguyện vọng bổ sung)

Thí sinh có thể chọn các hình thức sau đây:

a) Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Nam:

+ Nơi tiếp nhận hồ sơ: 

- Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt, khu Trung tâm học liệu và CNTT)

- Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam – Số 102 – Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

b) Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện:

Địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học Quảng Nam – Số 102 – Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

2.4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Thí sinh có thể nộp lệ phí dự thi bằng một trong các hình thức sau đây:

- Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường:

+ Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt, khu Trung tâm học liệu và CNTT)

+ Phòng Kế hoạch-Tài chính (tầng 2, khu B, trường Đại học Quảng Nam. Số 102, Đường Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)

- Nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Quảng Nam

+ Số tài khoản: 4200211000496 – Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam

+ Nội dung nộp tiền: LP-XT-ĐHCĐ2019

 Lưu ý: Sau khi đóng lệ phí, thí sinh phải giữ lại biên lai đóng lệ phí hoặc giấy chuyển tiền để đối chiếu

3. Một số vấn đề thí sinh cần lưu ý

- Khi làm hồ sơ xét tuyển, thí sinh phải ghi chính xác, đầy đủ và rõ ràng các thông tin cá nhân và địa chỉ liên hệ để thuận tiện trong việc quản lí thông tin và liên lạc với thí sinh sau này.

- Chỉ có những thí sinh đã đóng lệ phí trong thời hạn quy định thì mới được xét tuyển vào các ngành đã đăng ký.

- Muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, trường Đại học Quảng Nam, 102- Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam qua số điện thoại: 02352215255 hoặc Ban tư vấn tuyển sinh (tầng trệt Khu Trung tâm học liệu và CNTT) điện thoại: 0868343058.

Hoặc truy cập vào website tuyển sinh của Trường:

                                             http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh

Email hỗ trợ: tuyensinh@qnamuni.edu.vn

Xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

 

  

Về trang chủ Tuyển sinh |  Tin tức |  Tư vấn - Hỗ trợ

 

© 2005-2014 Bản quyền thuộc về Trường Đại học Quảng Nam

Tel/Fax: +84-510-812931 - Website: http://www.qnamuni.edu.vn

Thiết kế và Phát triển bởi Đỗ Quang Khôi (khoieduit)